Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
邮政信箱
邮政信箱
bưu chính tín rương
hộp thư bưu điện; hòm thư bưu chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp thư bưu điện; hòm thư bưu chính
- 。
Xin hãy gửi thư đến hộp thư bưu điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
邮政信箱
Phồn thể郵政信箱
bưu chính tín rương
hộp thư bưu điện; hòm thư bưu chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp thư bưu điện; hòm thư bưu chính
- 。
Xin hãy gửi thư đến hộp thư bưu điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)