电邮

电邮
diànyóu
điện bưu

thư điện tử; email; thư (bưu kiện)

1 nghĩa#13474
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư điện tử; email; thư (bưu kiện)

    通过互联网发送的信件或信息tōngguò hùliánwǎng fāsōng de xìnjiàn huò xìnxī

    • Xin hãy gửi tài liệu đến email của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.