Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电邮
电邮
điện bưu
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
1 nghĩa#13474
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
中通过互联网发送的信件或信息tōngguò hùliánwǎng fāsōng de xìnjiàn huò xìnxī
- 。
Xin hãy gửi tài liệu đến email của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
电邮
Phồn thể電郵
điện bưu
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
1 nghĩa#13474
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
中通过互联网发送的信件或信息tōngguò hùliánwǎng fāsōng de xìnjiàn huò xìnxī
- 。
Xin hãy gửi tài liệu đến email của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo