Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.
/
邪门歪道
邪门歪道
tà môn oai đạo
con đường tà đạo; thủ đoạn bất chính [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường tà đạo; thủ đoạn bất chính [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã đi vào con đường sai trái.
- 貳名danh từ
con đường lệch lạc; tà môn tà đạo [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn đi theo những con đường sai trái.
- 參名danh từ
con đường tà vạy; tà môn ngoài đạo [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn đi đường tà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
邪门歪道
Phồn thể邪門歪道
tà môn oai đạo
con đường tà đạo; thủ đoạn bất chính [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường tà đạo; thủ đoạn bất chính [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã đi vào con đường sai trái.
- 貳名danh từ
con đường lệch lạc; tà môn tà đạo [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn đi theo những con đường sai trái.
- 參名danh từ
con đường tà vạy; tà môn ngoài đạo [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn đi đường tà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)