邪门歪道

邪门歪道
xiéménwāidào
tà môn oai đạo

con đường tà đạo; thủ đoạn bất chính [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường tà đạo; thủ đoạn bất chính [thành ngữ]

    • Anh ta đã đi vào con đường sai trái.

  2. danh từ

    con đường lệch lạc; tà môn tà đạo [thành ngữ]

    • Anh ta luôn đi theo những con đường sai trái.

  3. danh từ

    con đường tà vạy; tà môn ngoài đạo [thành ngữ]

    • Anh ta luôn đi đường tà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.