邪知邪见

邪知邪见
xiézhīxiéjiàn
tà tri tà kiến

tri thức và quan điểm sai lầm, tà vạy (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tri thức và quan điểm sai lầm, tà vạy (Phật giáo)

    • Tà tri tà kiến là một khái niệm trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.