Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
邢台市
邢台市
hình đài thị
thành phố Hình Đài (địa cấp thị, tỉnh Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Hình Đài (địa cấp thị, tỉnh Hà Bắc)
- 。
Thành phố Hình Đài là một thành phố thuộc tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ邢台市
Phồn thể邢臺市
hình đài thị
thành phố Hình Đài (địa cấp thị, tỉnh Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Hình Đài (địa cấp thị, tỉnh Hà Bắc)
- 。
Thành phố Hình Đài là một thành phố thuộc tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)