邛崃山脉

邛崃山脉
Qióngláishānmài
cung lai sơn mạch

dãy núi Cung Lai (ranh giới phía tây bồn địa Tứ Xuyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi Cung Lai (ranh giới phía tây bồn địa Tứ Xuyên)

    • Dãy núi Cung Lai ở Tứ Xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.