- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
giày đệm chống sốc; giày giảm chấn
giày đệm chống sốc; giày giảm chấn
Đôi giày chống sốc này rất thoải mái.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
giày đệm chống sốc; giày giảm chấn
giày đệm chống sốc; giày giảm chấn
Đôi giày chống sốc này rất thoải mái.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.