避难

避难
nàn
tị nạn

tị nạn; lánh nạn; trú ẩn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14205
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tị nạn; lánh nạn; trú ẩn

    逃离危险的地方,寻求安全保护táolí wēixiǎn de dìfang, xúnqiú ānquán bǎohù

    • Họ đi nước ngoài tị nạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.