避暑

避暑
shǔ
tị thử

tránh nắng hè; nghỉ mát mùa hè

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#38919
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh nắng hè; nghỉ mát mùa hè

    • Chúng tôi đi biển tránh nóng.

  2. động từ

    tránh nóng; nghỉ mát

  3. động từ

    tránh nóng; nghỉ mát

    • Chúng ta đi tránh nóng đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.