山庄

山庄
shānzhuāng
sơn trang

trang trại trên núi; sơn trang (thường dùng trong tên khách sạn, khu nghỉ dưỡng)

3 nghĩa#25066
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang trại trên núi; sơn trang (thường dùng trong tên khách sạn, khu nghỉ dưỡng)

    • Khu nghỉ dưỡng này rất đẹp.

  2. danh từ

    trang trại miền núi; biệt thự vùng núi

    • Biệt thự này rất đẹp.

  3. danh từ

    biệt thự; nhà biệt thự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.