避弹坑

避弹坑
dànkēng
tị đạn khanh

hố tránh đạn; hố cá nhân (dùng để tránh đạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hố tránh đạn; hố cá nhân (dùng để tránh đạn)

    • Những người lính trốn trong hố tránh đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.