- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt
cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt
Anh ấy từ chối gặp mặt, làm tôi rất tức giận.
cố tình tránh mặt; lảng tránh không gặp
Anh ấy tránh mặt, làm tôi rất tức giận.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt
cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt
Anh ấy từ chối gặp mặt, làm tôi rất tức giận.
cố tình tránh mặt; lảng tránh không gặp
Anh ấy tránh mặt, làm tôi rất tức giận.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.