避不见面

避不见面
jiànmiàn
tị bất kiến diện

cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình tránh mặt; không chịu gặp mặt

    • Anh ấy từ chối gặp mặt, làm tôi rất tức giận.

  2. động từ

    cố tình tránh mặt; lảng tránh không gặp

    • Anh ấy tránh mặt, làm tôi rất tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.