遮羞布

遮羞布
zhēxiū
già tu bố

khố che thân; (bóng) vỏ bọc che đậy sự xấu hổ

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khố che thân; (bóng) vỏ bọc che đậy sự xấu hổ

    • Anh ấy dùng vải che thân để che cơ thể.

  2. (bóng) tấm vải che đậy xấu hổ; chiếc lá sung che đậy sự thật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.