遮天蔽日

遮天蔽日
zhētiān
già thiên tế nhật

che khuất bầu trời, phủ lấp mặt trời (mênh mông bao phủ, kinh thiên động địa) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. che khuất bầu trời, phủ lấp mặt trời (mênh mông bao phủ, kinh thiên động địa) [thành ngữ]

  2. tính từ

    che khuất bầu trời che lấp mặt trời (đông đúc dày đặc che cả trời) [thành ngữ]

    • Cái cây này mọc um tùm che kín cả bầu trời.

  3. che trời lấp mặt trời; che khuất bầu trời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.