遥遥领先

遥遥领先
yáoyáolǐngxiān
dao dao lãnh tiên

dẫn đầu xa cách biệt; bỏ xa đối thủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dẫn đầu xa cách biệt; bỏ xa đối thủ [thành ngữ]

    • Công ty chúng tôi dẫn đầu xa về công nghệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.