遥控

遥控
yáokòng
dao khống

điều khiển từ xa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16407
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều khiển từ xa

    • Tôi dùng điều khiển từ xa để điều khiển TV.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.