遥不可及

遥不可及
yáo
dao bất khả cập

xa vời không với tới được [thành ngữ]

4 nghĩa#37238
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa vời không với tới được [thành ngữ]

    • Giấc mơ này đối với tôi là không thể đạt được.

  2. tính từ

    xa vời vợi; không thể với tới [thành ngữ]

    • Giấc mơ này đối với tôi là xa vời.

  3. tính từ

    xa vời vợi; không thể với tới [thành ngữ]

  4. tính từ

    xa vời vợi; xa tầm với [thành ngữ]

    • Ước mơ xa vời quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.