遣返

遣返
qiǎnfǎn
khiển phản

hồi hương; trục xuất về nước; (tù binh) được trao trả

2 nghĩa#30431
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hồi hương; trục xuất về nước; (tù binh) được trao trả

    • Họ đã bị trục xuất.

  2. động từ

    trả lại; hoàn trả

    • Anh ấy đã bị trục xuất về nước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.