遣散费

遣散费
qiǎnsànfèi
khiển tán phí

trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc

1 nghĩa#48833
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc

    • Công ty đã trả tiền trợ cấp thôi việc cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.