- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu lại)HÌNH THANH
Dắt thú cưng đi dạo là vừa bước đi vừa để chúng nán lại ngửi ngắm xung quanh.
đi dạo; tản bộ (khẩu ngữ địa phương)
đi dạo; tản bộ (khẩu ngữ địa phương)(kế thừa)
Tôi thích đi dạo vào buổi sáng.
đi dạo; đi vòng vòng(kế thừa)
Tôi thích đi dạo trong công viên.
Dắt thú cưng đi dạo là vừa bước đi vừa để chúng nán lại ngửi ngắm xung quanh.
đi dạo; tản bộ (khẩu ngữ địa phương)
đi dạo; tản bộ (khẩu ngữ địa phương)(kế thừa)
Tôi thích đi dạo vào buổi sáng.
đi dạo; đi vòng vòng(kế thừa)
Tôi thích đi dạo trong công viên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.