遛弯

遛弯
liùwān
lưu loan

đi dạo; tản bộ (khẩu ngữ địa phương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo; tản bộ (khẩu ngữ địa phương)

    • Tôi thích đi dạo vào buổi sáng.

  2. động từ

    đi dạo; đi vòng vòng

    • Tôi thích đi dạo trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • lưu(ở lại, lưu lại)HÌNH THANH

Dắt thú cưng đi dạo là vừa bước đi vừa để chúng nán lại ngửi ngắm xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.