/
遗言
遗言
di ngôn
lời trăng trối; di ngôn
3 nghĩa#13514
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời trăng trối; di ngôn
中死人去世前说的话sǐrén qùshì qián shuō de huà
- 。
Đây là di ngôn của anh ấy.
- 貳名danh từ
lời trăng trối; di ngôn
中人快要死时说的最后话语rén kuàiyào sǐ shí shuō de zuìhòu huàyǔ
- 。
Anh ấy đã để lại di ngôn.
- 參名danh từ
lời trăng trối; di ngôn
中某人死前说的话,留给活着的人的话mǒu rén sǐ qián shuō de huà, liúgěi huózhe de rén de huà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
遗言
Phồn thể遺言
di ngôn
lời trăng trối; di ngôn
3 nghĩa#13514
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời trăng trối; di ngôn
中死人去世前说的话sǐrén qùshì qián shuō de huà
- 。
Đây là di ngôn của anh ấy.
- 貳名danh từ
lời trăng trối; di ngôn
中人快要死时说的最后话语rén kuàiyào sǐ shí shuō de zuìhòu huàyǔ
- 。
Anh ấy đã để lại di ngôn.
- 參名danh từ
lời trăng trối; di ngôn
中某人死前说的话,留给活着的人的话mǒu rén sǐ qián shuō de huà, liúgěi huózhe de rén de huà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi