遗言

遗言
yán
di ngôn

lời trăng trối; di ngôn

3 nghĩa#13514
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời trăng trối; di ngôn

    死人去世前说的话sǐrén qùshì qián shuō de huà

    • Đây là di ngôn của anh ấy.

  2. danh từ

    lời trăng trối; di ngôn

    人快要死时说的最后话语rén kuàiyào sǐ shí shuō de zuìhòu huàyǔ

    • Anh ấy đã để lại di ngôn.

  3. danh từ

    lời trăng trối; di ngôn

    某人死前说的话,留给活着的人的话mǒu rén sǐ qián shuō de huà, liúgěi huózhe de rén de huà

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.