遗书

遗书
shū
di thư

thư tuyệt mệnh; di thư; văn bản để lại trước khi mất

4 nghĩa#17121
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư tuyệt mệnh; di thư; văn bản để lại trước khi mất

    • Anh ấy đã viết một bức di thư.

  2. danh từ

    thư tuyệt mệnh; di thư

    • Anh ấy đã để lại một bức di thư.

  3. danh từ

    di chúc; chúc thư

  4. danh từ

    thư tuyệt mệnh; di thư; tác phẩm văn học cổ đại còn lưu lại

    • Anh ấy đã viết một cuốn di thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.