道听途说

道听途说
dàotīngshuō
đạo thính đồ thuyết

nghe đồn đại; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]

1 nghĩa#48397
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghe đồn đại; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]

    • Đừng nghe lời đồn đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.