遍及

遍及
biàn
biến cập

lan rộng khắp; trải rộng đến

1 nghĩa#34573
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lan rộng khắp; trải rộng đến

    • Sức ảnh hưởng của anh ấy lan rộng khắp toàn cầu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • biển(dẹt, tấm bảng)HÌNH THANH

Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.