Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
/
遇强则强
遇强则强
ngộ cường tắc cường
gặp đối thủ mạnh thì càng mạnh hơn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gặp đối thủ mạnh thì càng mạnh hơn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một vận động viên càng gặp đối thủ mạnh càng mạnh hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ遇强则强
Phồn thể遇強則強
ngộ cường tắc cường
gặp đối thủ mạnh thì càng mạnh hơn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gặp đối thủ mạnh thì càng mạnh hơn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một vận động viên càng gặp đối thủ mạnh càng mạnh hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi