Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
/
遇人不淑
遇人不淑
ngộ nhân bất thục
gặp phải người xấu (lấy nhầm chồng/vợ tệ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp phải người xấu (lấy nhầm chồng/vợ tệ) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy gặp phải người không tốt, đã kết hôn với một người đàn ông tồi.
- 貳动động từ
gặp phải kẻ xấu [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy gặp người không tốt, đã lấy một người đàn ông tồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ遇人不淑
Phồn thể遇
ngộ nhân bất thục
gặp phải người xấu (lấy nhầm chồng/vợ tệ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp phải người xấu (lấy nhầm chồng/vợ tệ) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy gặp phải người không tốt, đã kết hôn với một người đàn ông tồi.
- 貳动động từ
gặp phải kẻ xấu [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy gặp người không tốt, đã lấy một người đàn ông tồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi