遇人不淑

遇人不淑
rénshū
ngộ nhân bất thục

gặp phải người xấu (lấy nhầm chồng/vợ tệ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp phải người xấu (lấy nhầm chồng/vợ tệ) [thành ngữ]

    • Cô ấy gặp phải người không tốt, đã kết hôn với một người đàn ông tồi.

  2. động từ

    gặp phải kẻ xấu [thành ngữ]

    • Cô ấy gặp người không tốt, đã lấy một người đàn ông tồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.