- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]
xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]
Anh ấy đã xuất gia, từ đó không còn quan tâm đến thế sự nữa.
xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]
xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]
Anh ấy đã xuất gia, từ đó không còn quan tâm đến thế sự nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.