遁入空门

遁入空门
dùnkōngmén
độn nhập không môn

xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]

    • Anh ấy đã xuất gia, từ đó không còn quan tâm đến thế sự nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.