Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
/
逼供
逼供
bức cúng
ép cung; cưỡng bức khai nhận
1 nghĩa#26782
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ép cung; cưỡng bức khai nhận
- 。
Cảnh sát không được bức cung.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 共cung(cùng nhau, chung)HÌNH THANH
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
逼供
Phồn thể逼
bức cúng
ép cung; cưỡng bức khai nhận
1 nghĩa#26782
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ép cung; cưỡng bức khai nhận
- 。
Cảnh sát không được bức cung.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi