逼供

逼供
gòng
bức cúng

ép cung; cưỡng bức khai nhận

1 nghĩa#26782
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ép cung; cưỡng bức khai nhận

    • Cảnh sát không được bức cung.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.