逼上梁山

逼上梁山
shàngliángshān
bức thượng lương sơn

bị bức bách đến đường cùng; bị dồn vào thế phải nổi dậy [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị bức bách đến đường cùng; bị dồn vào thế phải nổi dậy [thành ngữ]

    • Anh ấy bị dồn vào đường cùng, không có lựa chọn nào khác.

  2. động từ

    bị dồn đến đường cùng phải nổi dậy (bị hoàn cảnh ép buộc hành động) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị dồn vào đường cùng, đành phải phản kháng.

  3. động từ

    bị dồn đến đường cùng phải hành động [thành ngữ]

    • Anh ấy bị dồn vào đường cùng, đành phải từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.