Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
逻各斯
逻各斯
la các tư
Logos (khái niệm triết học về lý tính, ngôn từ và trật tự vũ trụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Logos (khái niệm triết học về lý tính, ngôn từ và trật tự vũ trụ)
- 。
Logos là một khái niệm trong triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逻各斯
Phồn thể邏各斯
la các tư
Logos (khái niệm triết học về lý tính, ngôn từ và trật tự vũ trụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Logos (khái niệm triết học về lý tính, ngôn từ và trật tự vũ trụ)
- 。
Logos là một khái niệm trong triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi