速效救心丸

速效救心丸
xiàojiùxīnwán
tốc hiệu cứu tâm hoàn

thuốc cứu tim tác dụng nhanh (loại thuốc điều trị bệnh tim, đau thắt ngực, phát triển tại Trung Quốc năm 1982)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc cứu tim tác dụng nhanh (loại thuốc điều trị bệnh tim, đau thắt ngực, phát triển tại Trung Quốc năm 1982)

    • Thuốc cứu tim cấp tốc là một loại thuốc điều trị bệnh tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.