Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
逞强
逞强
sính cường
cố tỏ ra mạnh; ra vẻ dũng cảm; cố sức hơn người
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25675
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tỏ ra mạnh; ra vẻ dũng cảm; cố sức hơn người
- 。
Anh ấy thích tỏ ra mạnh mẽ.
- 貳动động từ
khoe khoang; làm trò; phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逞强
Phồn thể逞強
sính cường
cố tỏ ra mạnh; ra vẻ dũng cảm; cố sức hơn người
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25675
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tỏ ra mạnh; ra vẻ dũng cảm; cố sức hơn người
- 。
Anh ấy thích tỏ ra mạnh mẽ.
- 貳动động từ
khoe khoang; làm trò; phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi