好汉

好汉
hǎohàn
hảo hán

hảo hán; anh hùng; người dũng cảm

2 nghĩa#26933Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hảo hán; anh hùng; người dũng cảm

    • Anh ấy là một người dũng cảm.

  2. danh từ

    hiệp khách; người hào hiệp

    • Anh ấy là một người anh hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.