通风口

通风口
tōngfēngkǒu
thông phong khẩu

lỗ thông gió; miệng thông gió

2 nghĩa#29715
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thông gió; miệng thông gió

    • Lỗ thông gió của căn phòng này ở đâu?

  2. danh từ

    lỗ thông gió; miệng thông hơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.