通讯员

通讯员
tōngxùnyuán
thông tấn viên

thông tín viên; phóng viên liên lạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông tín viên; phóng viên liên lạc

    • Anh ấy là một phóng viên.

  2. danh từ

    thông tấn viên; phóng viên liên lạc

  3. danh từ

    phóng viên thông tín; thông tín viên; liên lạc viên

    • Anh ấy là một thông tấn viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.