- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ
linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ
Xin bạn linh động một chút.
linh hoạt (trong việc áp dụng quy định); châm chước; thông cảm ngoại lệ
linh hoạt; châm chước; xoay xở (vay mượn tạm)
thông dung; linh hoạt xử lý; vay tạm thời
Xin bạn hãy linh động một chút.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ
linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ
Xin bạn linh động một chút.
linh hoạt (trong việc áp dụng quy định); châm chước; thông cảm ngoại lệ
linh hoạt; châm chước; xoay xở (vay mượn tạm)
thông dung; linh hoạt xử lý; vay tạm thời
Xin bạn hãy linh động một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.