通融

通融
tōngróng
thông dung

linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ

4 nghĩa#24296
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ

    • Xin bạn linh động một chút.

  2. động từ

    linh hoạt (trong việc áp dụng quy định); châm chước; thông cảm ngoại lệ

  3. động từ

    linh hoạt; châm chước; xoay xở (vay mượn tạm)

  4. danh từ

    thông dung; linh hoạt xử lý; vay tạm thời

    • Xin bạn hãy linh động một chút.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.