通知单

通知单
tōngzhīdān
thông tri đơn

thông báo; thông tri; thông cáo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông báo; thông tri; thông cáo

    • Xin hãy đưa cho tôi một tờ thông báo.

  2. danh từ

    thông báo; thông tri; thông cáo

    • Xin hãy xem tờ thông báo này.

  3. danh từ

    phiếu thông báo; giấy thông báo

    • Xin hãy đưa cho tôi một tờ thông báo.

  4. danh từ

    phiếu thông báo; giấy thông báo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.