通用字符集

通用字符集
tōngyòng
thông dụng tự phù tập

bộ ký tự toàn cầu (UCS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ ký tự toàn cầu (UCS)

    • Bộ ký tự chung là một tiêu chuẩn mã hóa máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.