通气会

通气会
tōnghuì
thông khí hội

cuộc họp thông báo; buổi thông tin tình hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc họp thông báo; buổi thông tin tình hình

    • Chúng tôi có một buổi họp báo vào ngày mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.