通敌

通敌
tōng
thông địch

thông đồng với địch; cấu kết với kẻ thù

1 nghĩa#45327
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thông đồng với địch; cấu kết với kẻ thù

    • Anh ta bị buộc tội thông đồng với kẻ thù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.