通情达理

通情达理
tōngqíng
thông tình đạt lý

thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]

1 nghĩa#32550
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người biết điều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.