Tới nội dung chính

通情达理

通情达理
tōngqíngdálǐ
thông tình đạt lý

thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]

1 nghĩa#32550
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy là một người biết điều.

通
tōng
thông
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu