彻夜

彻夜
chè
triệt dạ

suốt đêm; thâu đêm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28243
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    suốt đêm; thâu đêm

    • Anh ấy thức trắng cả đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.