通奸

通奸
tōngjiān
thông gian

ngoại tình; thông gian (quan hệ tình dục ngoài hôn nhân)

2 nghĩa#16332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngoại tình; thông gian (quan hệ tình dục ngoài hôn nhân)

    • Anh ta bị buộc tội ngoại tình.

  2. động từ

    hành dâm; gian dâm

    • Anh ta bị buộc tội thông gian.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.