- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thấu trời thấu đất; biết thông thiên địa [thành ngữ]
thấu trời thấu đất; biết thông thiên địa [thành ngữ]
Anh ấy là một người thông thiên triệt địa.
tài năng thấu trời đạt đất; tài thông thiên triệt địa [thành ngữ]
Anh ấy là một người tài năng xuất chúng.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thấu trời thấu đất; biết thông thiên địa [thành ngữ]
thấu trời thấu đất; biết thông thiên địa [thành ngữ]
Anh ấy là một người thông thiên triệt địa.
tài năng thấu trời đạt đất; tài thông thiên triệt địa [thành ngữ]
Anh ấy là một người tài năng xuất chúng.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.