通天彻地

通天彻地
tōngtiānchè
thông thiên triệt địa

thấu trời thấu đất; biết thông thiên địa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấu trời thấu đất; biết thông thiên địa [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người thông thiên triệt địa.

  2. tính từ

    tài năng thấu trời đạt đất; tài thông thiên triệt địa [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người tài năng xuất chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.