途经

途经
jīng
đồ kinh

đi qua; đi ngang qua (trên đường)

3 nghĩa#46006
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi qua; đi ngang qua (trên đường)

    • Chúng tôi đi qua Bắc Kinh để đến Thượng Hải.

  2. động từ

    qua; thông qua; xuyên qua

  3. động từ

    xuyên qua; thông suốt; quán thông

    • Chúng tôi đã đi qua vài ngôi làng nhỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.