递推关系

递推关系
tuīguān
đệ suy quan hệ

quan hệ truy hồi; quan hệ đệ quy (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ truy hồi; quan hệ đệ quy (toán học)

    • Quan hệ đệ quy là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.