透漏

透漏
tòulòu
thấu lậu

nói toạc ra; vạch trần

3 nghĩa#48469
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói toạc ra; vạch trần

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

  2. động từ

    thông thoáng; thoáng khí; để lộ; thở

  3. động từ

    rò rỉ nước; (khẩu) bốc cháy (tiếng lóng chỉ hỏa hoạn)

    • Tin tức này đã bị rò rỉ ra ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.