选角

选角
xuǎnjué
tuyển giác

tuyển diễn viên; casting

1 nghĩa#40853
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển diễn viên; casting

    • Việc tuyển diễn viên cho bộ phim này rất thành công.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.