选举人

选举人
xuǎnrén
tuyển cử nhân

cử tri; người bỏ phiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cử tri; người bỏ phiếu

    • Cử tri có quyền bỏ phiếu.

  2. danh từ

    cử tri; người bầu cử

    • Cử tri bỏ phiếu bầu tổng thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.